QUY ĐỊNH CHUNG

Ngày đăng: 11/01/2018 Lượt xem: 372

1.    QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi giữa hệ thống thông tin quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các hệ thống thông tin có kết nối đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để trao đổi thông tin về công dân.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan chủ quản Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hệ thống thông tin kết nối đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định của pháp luật để trao đổi dữ liệu công dân.

1.3. Tài liệu viện dẫn

Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166-1:2006) về mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước.

Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12/11/2008 về việc ban hành danh mục dân tộc, danh mục tôn giáo và danh mục nghề nghiệp áp dụng cho tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê – Bộ Kế hoạch và đầu tư.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1.   Mô hình dữ liệu (data model)

Là một bản trình diễn kỹ thuật sử dụng các ký hiệu, ngôn ngữ để thể hiện cấu trúc, nội dung của dữ liệu bao gồm các phần tử dữ liệu, thuộc tính, đặc tính, ràng buộc của dữ liệu; mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu.

1.4.2.   Lược đồ dữ liệu (data schema)

Là hình thức mô tả dữ liệu theo mô hình dữ liệu và được thể hiện dưới một ngôn ngữ hình thức trong các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hoặc loại hình lưu trữ dữ liệu mức độ vật lý.

CHÚ THÍCH: Ngôn ngữ hình thức là một tập các chuỗi ký tự được xây dựng dựa trên một bảng chữ cái, và chúng được ràng buộc bởi các luật hoặc văn phạm đã được định nghĩa từ trước.

1.4.3.   Lược đồ dữ liệu công dân (citizen data schema)

Là lược đồ mô tả cấu trúc dữ liệu của một công dân sử dụng trong trao đổi dữ liệu và là một thành phần của lược đồ cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân.

1.4.4.   Lược đồ cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân

Là lược đồ dữ liệu mô tả cấu trúc của thông điệp chứa dữ liệu công dân được trao đổi giữa hệ thống quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với các hệ thống khác.

1.4.5.   Mô hình dữ liệu công dân (citizen data model)

Là mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc dữ liệu của công dân được mô tả bằng ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML.

1.4.6.   Lược đồ XML (XSD)

Là lược đồ dữ liệu sử dụng ngôn ngữ đánh dấu mở rộng XML (viết tắt là XSD). Lược đồ XSD sử dụng để các hệ thống thông tin chuyển đổi dữ liệu trong hệ thống từ/sang dữ liệu mã hóa bằng ngôn ngữ XML và sử dụng mô tả mô hình dữ liệu trao đổi giữa các hệ thống thông tin.

1.4.7.   Cấu trúc (structure viết tắt là S)

Thể hiện đặc tính của thuộc tính dữ liệu có chứa hai hoặc nhiều hơn hai thuộc tính dữ liệu khác.

1.4.8.   Kiểu (type viết tắt là T)

Thể hiện đặc tính của một thuộc tính dữ liệu có kiểu là dữ liệu cơ bản hoặc dữ liệu cơ bản kèm theo các điều kiện ràng buộc về dữ liệu.

1.4.9.   Số lượng (multiplicity)

Là số lượng giá trị của thuộc tính được xuất hiện trong một thông điệp dữ liệu hoặc cấu trúc chứa thuộc tính và được định nghĩa theo mô hình dữ liệu, lược đồ dữ liệu tương ứng.

CHÚ THÍCH:

- Số lượng có giá trị n (với n là số tự nhiên) là giá trị của thuộc tính xuất hiện n lần; Số lượng có giá trị trong khoảng n..m (với n, m là số tự nhiên) là số lần giá trị thuộc tính xuất hiện trong khoảng [n,m] (m=* có nghĩa là không giới hạn giá trị xuất hiện).

- Trường hợp lựa chọn chỉ một trong hai thuộc tính (được ghi chú trong bảng gắn liền với số lượng) là nếu giá trị thuộc tính này xuất hiện thì giá trị thuộc tính kia không được xuất hiện

1.5. Chữ viết tắt

XML      eXtensible Markup Language       Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

UML      Unified Modeling Language          Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất

XSD      XML Schema Definition                 Định nghĩa lược đồ XML

        WSDL    Web Services Description Language Ngôn ngữ diễn tả dịch vụ web

        CSDLQG                                                           Cơ sở dữ liệu quốc gia